Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "chữa cháy" (1)

chữa cháy
Tiếng Anh Cụm từfirefighting
Từ vựng của tôi
A400M thực hiện nhiệm vụ chữa cháy.
The A400M performs firefighting missions.

swap_horiz Từ liên quan "chữa cháy" (3)

bình chữa cháy
Tiếng Anh Danh từfire extinguisher
Từ vựng của tôi
Mỗi tòa nhà đều phải trang bị bình chữa cháy theo quy định an toàn.
Every building must be equipped with fire extinguishers according to safety regulations.
máy bay chữa cháy
Tiếng Anh Danh từfirefighting aircraft
Từ vựng của tôi
Hàng chục máy bay chữa cháy đang được sử dụng.
Dozens of firefighting aircraft are being used.
xe chữa cháy
Tiếng Anh Cụm từfire truck
Từ vựng của tôi
6 xe chữa cháy đã được điều động đến hiện trường.
6 fire trucks were dispatched to the scene.

format_quote Cụm từ "chữa cháy" (8)

Mỗi tòa nhà đều phải trang bị bình chữa cháy theo quy định an toàn.
Every building must be equipped with fire extinguishers according to safety regulations.
A400M thực hiện nhiệm vụ chữa cháy.
The A400M performs firefighting missions.
Máy bay được trang bị hệ thống chữa cháy nguyên mẫu Mk 2.
The aircraft is equipped with the prototype Mk 2 firefighting system.
Khác với máy bay chữa cháy chuyên dụng Canadair CL-415.
Unlike the specialized Canadair CL-415 firefighting aircraft.
Vai trò chính của A400M là bổ trợ cho đội bay chữa cháy chuyên dụng.
The A400M's main role is to support the specialized firefighting fleet.
Điều kiện thời tiết xấu cản trở công tác chữa cháy.
Bad weather conditions hinder firefighting efforts.
Hàng chục máy bay chữa cháy đang được sử dụng.
Dozens of firefighting aircraft are being used.
6 xe chữa cháy đã được điều động đến hiện trường.
6 fire trucks were dispatched to the scene.